Shimano Vanquish CE (Competition Edition) 2026 – Đỉnh cao cảm giác quay & độ nhạy
Giá bán & thời gian ra mắt
Cảm nhận độ nhạy được mài giũa đến cực hạn
Là phiên bản giới hạn năm 2026, Vanquish CE (Competition Edition) ra đời dựa trên nền tảng Magnumlite Series – dòng máy nhẹ cao cấp nhất của Shimano, nhưng được tinh chỉnh để hướng đến một đẳng cấp hoàn toàn khác so với Vanquish 2023.
Đúng như tên gọi Competition Edition, đây là mẫu máy được phát triển dành riêng cho:
Triết lý phát triển: “Cảm giác quay” là tối thượng
Khái niệm cốt lõi của Vanquish CE là 圧倒的な巻き感度 – cảm giác quay vượt trội tuyệt đối.
Để đạt được điều này, Shimano đã:
Giảm bớt một phần khả năng chống nước so với Vanquish 2023
Đổi lại là giảm tối đa mô-men xoắn khi quay, giúp chuyển động tay quay nhẹ, mượt và trực tiếp hơn bao giờ hết
Kết quả là một chiếc máy có:
Độ nhẹ khi quay ở mức “phi thực tế”
Phản hồi tức thì, truyền tải chính xác mọi rung động từ mồi, dòng chảy, va chạm nhỏ nhất
Cảm giác điều khiển trực tiếp đến mức gần như quên đi sự tồn tại của máy câu
Đây không chỉ là “nhẹ”, mà là nhẹ có thông tin – thứ cảm giác mà các cần thủ thi đấu luôn theo đuổi.
Công nghệ kế thừa & tối ưu cho thi đấu
Vanquish CE vẫn kế thừa các core technology danh tiếng từ Vanquish 2023:
Infinity Cross – Hệ bánh răng tăng độ bền và truyền lực
Infinity Drive – Giảm lực cản khi quay, đặc biệt khi tải nặng
Tuy nhiên, toàn bộ cấu hình được tối ưu triệt để cho cảm giác quay, phục vụ:
Line-up sản phẩm
Dải size: Từ 1000 đến 2500
Tổng cộng: 8 phiên bản
👉 Phù hợp cho nhiều kỹ thuật finesse, UL – L, từ trout area đến bass kỹ thuật cao.
Kết luận
Shimano Vanquish CE 2026 không dành cho số đông.
Đây là chiếc máy dành cho những ai:
Theo đuổi độ nhạy tuyệt đối
Coi cảm giác quay là yếu tố sống còn
Muốn một công cụ thi đấu đúng nghĩa, không thỏa hiệp
Nếu Vanquish 2023 là sự cân bằng hoàn hảo, thì Vanquish CE chính là cỗ máy sinh ra để chiến thắng.
KEY FEATURE
















Thông số Kĩ thuật
| Model | Tỉ số truyền | Drag t (kg) | Trọng lượng (g) | Spool ( mm) | Dây Nylon (lb-m) | Nylon (mm-) | Dây Fluoro (lb-m) | Dây PE (号-m) | Thu dây (cm/vòng) | Tay quay (mm) | Vòng bi (BB/Roller) |
|---|
| 1000SSS | 5.1 | 3 | 140 | 40 / 13.5 | 2-100, 3-60 | – | 2-80, 3-55 | 0.3-120, 0.4-90 | 64 | 40 | 11 / 1 |
| 1000SSSPG | 4.4 | 3 | 140 | 40 / 13.5 | 2-100, 3-60 | – | 2-80, 3-55 | 0.3-120, 0.4-90 | 55 | 40 | 11 / 1 |
| C2000S | 5.1 | 3 | 145 | 43 / 13.5 | 3-125, 4-100, 5-75 | 0.14-145, 0.16-105, 0.18-80 | 3-110, 4-85, 5-65 | 0.6-150, 0.8-110, 1-80 | 69 | 40 | 11 / 1 |
| C2000SHG | 6.0 | 3 | 145 | 43 / 13.5 | 3-125, 4-100, 5-75 | 0.14-145, 0.16-105, 0.18-80 | 3-110, 4-85, 5-65 | 0.6-150, 0.8-110, 1-80 | 81 | 45 | 11 / 1 |
| C2500S | 5.1 | 3 | 150 | 44 / 13.5 | 5-110, 6-95, 8-70 | 0.16-150, 0.18-120, 0.20-95 | 4-130, 5-100, 6-80 | 0.6-200, 0.8-150, 1-120 | 70 | 45 | 11 / 1 |
| C2500SXG | 6.3 | 3 | 150 | 44 / 13.5 | 5-110, 6-95, 8-70 | 0.16-150, 0.18-120, 0.20-95 | 4-130, 5-100, 6-80 | 0.6-200, 0.8-150, 1-120 | 87 | 45 | 11 / 1 |
| 2500S | 5.1 | 4 | 165 | 47 / 17 | 5-110, 6-95, 8-70 | 0.16-150, 0.18-120, 0.20-95 | 4-130, 5-100, 6-80 | 0.6-200, 0.8-150, 1-120 | 75 | 50 | 11 / 1 |
| 2500SHG | 5.8 | 4 | 165 | 47 / 17 | 5-110, 6-95, 8-70 | 0.16-150, 0.18-120, 0.20-95 | 4-130, 5-100, 6-80 | 0.6-200, 0.8-150, 1-120 | 86 | 55 | 11 / 1 |