Shimano Vanford – Máy câu Spinning siêu nhẹ dành cho câu lure hiện đại
Shimano Vanford – Điều khiển mồi chính xác, phản hồi nhanh trong mọi tình huống
Shimano Vanford là dòng máy câu spinning thuộc MagnumLite Series, nổi bật với thiết kế siêu nhẹ, độ nhạy cao và khả năng phản hồi cực nhanh. Được phát triển dành cho những cần thủ yêu thích các kỹ thuật câu lure hiện đại, Vanford mang đến cảm giác điều khiển mồi tự nhiên, mượt mà và chính xác trong từng vòng quay.
Ở phiên bản mới, Shimano tiếp tục nâng cấp Vanford với hàng loạt công nghệ tiên tiến như InfinityXross, InfinityDrive, DuraCross Drag và Anti-Twist Fin, giúp tăng sức mạnh thu dây, độ bền bánh răng, khả năng kiểm soát cá và giảm tối đa tình trạng rối dây. Đây là mẫu máy lý tưởng cho những ai theo đuổi hiệu suất cao nhưng vẫn yêu cầu trọng lượng nhẹ và cảm giác vận hành tinh tế.








InfinityXross – Bánh răng bền bỉ, vận hành mượt mà
Shimano trang bị công nghệ InfinityXross giúp tối ưu diện tích tiếp xúc giữa các bánh răng truyền động, phân bổ lực đều hơn và giảm áp lực lên từng điểm tiếp xúc.
Ưu điểm nổi bật:
Tăng tuổi thọ hệ thống truyền động.
Duy trì cảm giác quay mượt sau thời gian dài sử dụng.
Hoạt động ổn định khi chịu tải lớn.
Giảm hao mòn bánh răng trong quá trình sử dụng liên tục.
InfinityDrive – Thu dây nhẹ hơn, mạnh hơn
Công nghệ InfinityDrive giúp giảm ma sát bên trong hệ thống truyền động, mang lại cảm giác quay nhẹ ngay cả khi đang chịu tải.
Khi chiến đấu với những loài cá khỏe hoặc thu các loại mồi có lực cản lớn như Minnow, Vibration, Spinner hay Metal Jig, người câu vẫn cảm nhận được sự nhẹ nhàng và ổn định trong từng vòng quay.
DuraCross Drag – Hệ thống phanh bền gấp 10 lần
Vanford thế hệ mới được trang bị DuraCross Drag, vật liệu đĩa phanh độc quyền của Shimano có khả năng chống mài mòn vượt trội.
So với hệ thống drag truyền thống, DuraCross có độ bền cao hơn khoảng 10 lần theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Shimano, đồng thời vẫn đảm bảo lực phanh mượt, ổn định và chính xác khi xử lý những loài cá có sức kéo mạnh.
Anti-Twist Fin – Giảm rối dây hiệu quả
Một trong những nâng cấp đáng giá trên Vanford là Anti-Twist Fin.
Thiết kế cánh dẫn dây đặc biệt giúp kiểm soát hướng đi của dây khi thu, hạn chế tình trạng dây chùng quấn quanh rotor hoặc con lăn, từ đó giảm đáng kể các sự cố như:
Đây là công nghệ đặc biệt hữu ích khi sử dụng dây PE nhỏ hoặc các kỹ thuật finesse.
Thiết kế MagnumLite – Nhẹ, cân bằng và cực kỳ nhạy
Là thành viên chủ lực của dòng MagnumLite, Shimano Vanford sở hữu trọng lượng rất nhẹ cùng rotor có quán tính thấp.
Điều này mang lại nhiều lợi ích:
Khởi động rotor nhanh hơn.
Cảm nhận tín hiệu từ mồi rõ ràng hơn.
Thao tác Twitch, Jerking và Stop & Go chính xác.
Giảm mỏi tay khi câu trong thời gian dài.
Đặc biệt phù hợp với những cần thủ thường xuyên phải rê mồi liên tục hoặc câu nhiều giờ liền.
Đa dạng kích cỡ – Phù hợp nhiều kỹ thuật câu
Shimano Vanford được phát triển với nhiều kích thước từ nhỏ đến lớn, đáp ứng hầu hết các kỹ thuật câu lure hiện đại.
Phù hợp cho:
Đặc biệt, phiên bản C2500SXG mới là lựa chọn lý tưởng cho các kỹ thuật finesse yêu cầu tốc độ thu dây cao và khả năng kiểm soát mồi tối ưu.
Ưu điểm nổi bật của Shimano Vanford
Máy câu MagnumLite siêu nhẹ, cân bằng hoàn hảo.
Trang bị công nghệ InfinityXross tăng độ bền bánh răng.
InfinityDrive giúp thu dây nhẹ và mạnh hơn.
DuraCross Drag có độ bền cao gấp khoảng 10 lần.
Anti-Twist Fin giảm tối đa tình trạng rối dây.
Độ nhạy cao, phản hồi nhanh trong mọi thao tác.
Phù hợp cho cả nước ngọt và nước mặn.
Đa dạng kích thước, đáp ứng từ câu finesse đến shore jigging.
Shimano Vanford dành cho ai?
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc máy câu spinning cao cấp có trọng lượng siêu nhẹ, khả năng vận hành mượt mà, độ nhạy cao và tích hợp những công nghệ mới nhất của Shimano, thì Shimano Vanford là lựa chọn rất đáng đầu tư.
Từ những kỹ thuật finesse đòi hỏi sự tinh tế cho đến các chuyến săn Seabass, Eging hay Light Shore Jigging, Vanford luôn mang đến cảm giác điều khiển chính xác, thu dây mạnh mẽ và độ bền vượt trội, đáp ứng kỳ vọng của cả những cần thủ khó tính nhất.
Thông số kỹ thuật
| Model | Tỷ số truyền | Drag thực dụng (kg) | Drag tối đa (kg) | Trọng lượng (g) | Đường kính/Stroke spool (mm) | Sức chứa PE | Thu dây/vòng quay (cm) | Tay quay (mm) | Bạc đạn (BB/Roller) |
|---|
| C2000S | 5.1:1 | 2 | 3 | 155 | 43 / 13.5 | 0.6-150m / 0.8-110m / 1-80m | 69 | 40 | 7+1 |
| C2000SHG | 6.0:1 | 2 | 3 | 155 | 43 / 13.5 | 0.6-150m / 0.8-110m / 1-80m | 81 | 45 | 7+1 |
| C2500S | 5.1:1 | 2 | 3 | 155 | 44 / 13.5 | 0.6-200m / 0.8-150m / 1-120m | 70 | 40 | 7+1 |
| C2500SXG | 6.3:1 | 2 | 3 | 155 | 44 / 13.5 | 0.6-200m / 0.8-150m / 1-120m | 87 | 45 | 7+1 |
| 2500S | 5.1:1 | 2.5 | 4 | 175 | 47 / 17 | 0.6-200m / 0.8-150m / 1-120m | 75 | 50 | 7+1 |
| 2500SHG | 5.8:1 | 2.5 | 4 | 175 | 47 / 17 | 0.6-200m / 0.8-150m / 1-120m | 86 | 55 | 7+1 |
| C3000HG | 5.8:1 | 3.5 | 9 | 180 | 47 / 17 | 1-400m / 1.5-270m / 2-200m | 86 | 55 | 7+1 |
| C3000XG | 6.4:1 | 3.5 | 9 | 180 | 47 / 17 | 1-400m / 1.5-270m / 2-200m | 94 | 55 | 7+1 |
| C3000SDH | 5.1:1 | 3.5 | 9 | 185 | 47 / 17 | 0.6-200m / 0.8-150m / 1-120m | 75 | 45 (tay đôi) | 9+1 |
| 3000MHG | 5.7:1 | 3.5 | 9 | 195 | 47 / 17 | 1-190m / 1.2-150m / 1.5-120m | 84 | 55 | 7+1 |
| 4000XG | 6.2:1 | 6 | 11 | 215 | 52 / 19 | 1-490m / 1.5-320m / 2-240m | 101 | 57 | 7+1 |
| 4000MHG | 5.7:1 | 6 | 11 | 220 | 52 / 19 | 1.2-250m / 1.5-200m / 2-150m | 93 | 55 | 7+1 |
| C5000XG | 6.2:1 | 6 | 11 | 225 | 52 / 19 | 1.5-400m / 2-300m / 3-200m | 101 | 57 | 7+1 |