MÔ TẢ
🎣 Cần Jig Offshore Shimano
Grappler Type J – Kiểm Soát Jig Chuẩn Xác, Fight Cá Mạnh Mẽ
🔰 Thông Tin Sản Phẩm
Tên sản phẩm: Shimano Grappler Type J
Dòng sản phẩm: Grappler Series
Thương hiệu: Shimano – Nhật Bản
Phân khúc: Cần jig offshore hiệu năng cao
Giá tham khảo: 32,000 – 39,000 yên (chưa thuế)
Thời gian ra mắt:
👉 Grappler Type J là mẫu cần trụ cột của dòng Grappler, được phát triển để tối ưu điều khiển jig – giảm mỏi – tăng sức mạnh khi fight cá lớn.
🎯 Nhu Cầu Người Dùng & Giá Trị Mang Lại
Nếu bạn đang tìm một cây cần:
Điều khiển jig chính xác, nhạy
Đánh được nhiều loại cá offshore
Jig lâu ít mỏi tay
Fight cá mạnh – ổn định – an toàn
Dùng tốt từ vùng biển gần bờ đến chuyến đi xa
👉 Grappler Type J chính là lựa chọn cân bằng hoàn hảo giữa kỹ thuật – sức mạnh – độ bền.
⚙️ Công Nghệ & Thiết Kế Nổi Bật
🌀 Spiral X + Hi-Power X – Blanks Vững Chắc Tuyệt Đối
Cấu trúc blanks đa lớp:
Giảm xoắn
Chống bẹp
Tăng độ phản hồi
Đảm bảo:
👉 Cảm giác cần đầm – chắc – tin cậy ngay cả khi tải nặng.
⚡ Nâng Cấp Toàn Diện: Jerk – Response – Power
Shimano tối ưu Grappler Type J dựa trên 3 yếu tố cốt lõi:
Jerk: Dễ kiểm soát nhịp jig
Response: Phản hồi nhanh, chính xác
Power: Đủ lực để chế ngự cá lớn
Mỗi model được thiết kế riêng biệt theo công năng, không dùng chung action đại trà.
✋ Thiết Kế Tay Cầm Theo Từng Phân Khúc
🔹 Model Power 2–5 (câu gần bờ, phổ thông)
🔹 Model Power 6–8 (câu cá lớn, đi xa)
Trang bị V-Hold Grip
Cầm chắc tay, không trượt
Ổn định khi fight cá lớn như cá ngừ, amberjack
👉 Phân hóa rõ ràng theo mục đích sử dụng thực tế.
🧳 Đa Dạng Phiên Bản – Phù Hợp Mọi Hành Trình
🧵 Thông Số Tổng Quan (Tóm Tắt)
Loại cần: Jig (Spinning / Baitcasting)
Cấu trúc: 1 khúc / 3 khúc
Power: 2 – 8
Đối tượng cá: Cá biển, cá lớn offshore
Phong cách: Slow jig / Speed jig (tùy model)
⭐ Vì Sao Nên Chọn Shimano Grappler Type J?
✔️ Kiểm soát jig chính xác
✔️ Đánh lâu không mỏi
✔️ Fight cá mạnh và ổn định
✔️ Độ bền cao, dùng lâu dài
✔️ Phù hợp cả trong nước và quốc tế
👉 Một cây cần “all-round” đúng nghĩa cho dân jig offshore.
CONCEPT MOVIE
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Model | Loại | Dài (ft/m) | Khúc | Gập (cm) | Nặng (g) | Tip (mm) | Jig max (g) | PE max | Drag (kg) | Grip | Carbon (%) |
|---|
| B60-2 | B | 6'0 / 1.83 | 2 | 137.4 | 139 | 2.0 | 160 | 2.5 | 5 | Sep | 95.1 |
| B60-3 | B | 6'0 / 1.83 | 2 | 138.4 | 140 | 2.2 | 180 | 3 | 6 | Sep | 95.5 |
| B60-4 | B | 6'0 / 1.83 | 2 | 138.4 | 149 | 2.2 | 210 | 4 | 8 | Sep | 95.9 |
| B60-5 | B | 6'0 / 1.83 | 2 | 138.4 | 170 | 2.6 | 250 | 5 | 10 | Sep | 96.5 |
| B56-6 | B | 5'6 / 1.68 | 2 | 104.3 | 302 | 3.2 | 300 | 6 | 12 | Str | 83.5 |
| B56-7 | B | 5'6 / 1.68 | 2 | 104.3 | 312 | 3.2 | 350 | 8 | 14 | Str | 82.9 |
| B53-8 | B | 5'3 / 1.60 | 2 | 96.3 | 319 | 3.2 | 400 | 8 | 16 | Str | 80.7 |
| S60-2 | S | 6'0 / 1.83 | 2 | 132.6 | 160 | 2.0 | 160 | 2.5 | 5 | Str | 92.1 |
| S60-3 | S | 6'0 / 1.83 | 2 | 132.1 | 173 | 2.2 | 180 | 3 | 6 | Str | 92.6 |
| S60-4 | S | 6'0 / 1.83 | 2 | 133.1 | 177 | 2.6 | 210 | 4 | 8 | Str | 92.7 |
| S60-5 | S | 6'0 / 1.83 | 2 | 132.6 | 183 | 2.6 | 250 | 5 | 10 | Str | 90.0 |
| S56-6 | S | 5'6 / 1.68 | 2 | 111.3 | 262 | 3.0 | 300 | 6 | 12 | Str | 83.2 |
| S56-7 | S | 5'6 / 1.68 | 2 | 111.3 | 271 | 3.2 | 350 | 8 | 14 | Str | 82.4 |
| S53-8 | S | 5'3 / 1.60 | 2 | 103.3 | 284 | 3.2 | 400 | 8 | 16 | Str | 80.4 |
| B60-3/3 | B | 6'0 / 1.83 | 3 | 73.3 | 148 | 2.0 | 180 | 3 | 6 | Sep | 98.6 |
| B60-4/3 | B | 6'0 / 1.83 | 3 | 73.8 | 154 | 2.2 | 210 | 4 | 8 | Sep | 98.7 |
| B60-5/3 | B | 6'0 / 1.83 | 3 | 73.8 | 174 | 2.6 | 250 | 5 | 10 | Sep | 98.8 |
| S60-3/3 | S | 6'0 / 1.83 | 3 | 69.0 | 174 | 1.9 | 180 | 3 | 6 | Str | 93.9 |
| S60-4/3 | S | 6'0 / 1.83 | 3 | 68.8 | 183 | 2.2 | 210 | 4 | 8 | Str | 93.9 |
| S60-5/3 | S | 6'0 / 1.83 | 3 | 68.5 | 192 | 2.4 | 250 | 5 | 10 | Str | 94.4 |